- 今kim(bây giờ, hiện tại)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
đọc thầm; niệm thầm trong lòng
Anh ấy đọc thầm những chữ trên sách.
thầm đọc; lẩm nhẩm trong miệng
Anh ấy lẩm nhẩm kinh Phật.
thầm đọc; lẩm bẩm trong lòng
Anh ấy đang thầm niệm trong lòng.
đọc thầm; niệm thầm trong lòng
Anh ấy đọc thầm những chữ trên sách.
thầm đọc; lẩm nhẩm trong miệng
Anh ấy lẩm nhẩm kinh Phật.
thầm đọc; lẩm bẩm trong lòng
Anh ấy đang thầm niệm trong lòng.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
đọc thầm; niệm thầm trong lòng
đọc thầm; niệm thầm trong lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thầm đọc; niệm thầm trong lòng
Anh ấy thầm niệm câu nói đó.
thầm đọc; niệm thầm trong lòng
Anh ấy thầm niệm câu nói đó.