- ⺮trúc(tre (bộ thủ))
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
tính nhẩm; tính trong đầu
Anh ấy tính nhẩm rất nhanh.
giải ra; tìm ra (đáp số)
Tôi đã nhẩm tính một chút.
tính nhẩm; tính trong đầu
Anh ấy tính nhẩm rất nhanh.
giải ra; tìm ra (đáp số)
Tôi đã nhẩm tính một chút.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
tính nhẩm; tính trong đầu
tính nhẩm; tính trong đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.