- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
vỗ tay; tán thưởng
中用手掌拍击表示赞成或欢迎yòng shǒu zhǎng pāi jī biǎoshì zànchéng huò huānyíng
Mọi người cùng nhau vỗ tay.
vỗ tay; hoan hô
中用手掌拍打发出声音来表示赞同或欢迎yòng shǒu zhǎng pāi dǎ fāchū shēngyīn lái biǎoshì zànzhu huò huānyíng
Mọi người cùng vỗ tay.
vỗ tay; tán thưởng
中用手掌拍击表示赞成或欢迎yòng shǒu zhǎng pāi jī biǎoshì zànchéng huò huānyíng
Mọi người cùng nhau vỗ tay.
vỗ tay; hoan hô
中用手掌拍打发出声音来表示赞同或欢迎yòng shǒu zhǎng pāi dǎ fāchū shēngyīn lái biǎoshì zànzhu huò huānyíng
Mọi người cùng vỗ tay.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
vỗ tay; tán thưởng
vỗ tay; tán thưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.