- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
nỗi đau mất vợ (điển tích Trang Tử gõ bồn mà hát khi vợ mất) [thành ngữ]
(bóng) nỗi đau mất vợ; gõ chậu than thở (điển tích Trang Tử khóc vợ)
Nỗi đau mất vợ, tôi đau đớn vì mất đi người vợ của mình.
nỗi đau mất vợ (điển tích Trang Tử gõ bồn mà hát khi vợ mất) [thành ngữ]
(bóng) nỗi đau mất vợ; gõ chậu than thở (điển tích Trang Tử khóc vợ)
Nỗi đau mất vợ, tôi đau đớn vì mất đi người vợ của mình.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
nỗi đau mất vợ (điển tích Trang Tử gõ bồn mà hát khi vợ mất) [thành ngữ]
nỗi đau mất vợ (điển tích Trang Tử gõ bồn mà hát khi vợ mất) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.