- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
cổ vũ; khích lệ; truyền cảm hứng
中用言语或行动让人产生勇气和信心yòng yányǔ huò xíngdòng ràng rén chǎnshēng yǒngqì hé xìnxin
Lời nói của anh ấy đã khích lệ tôi.
cổ vũ; khích lệ; truyền cảm hứng
中用言语或行动让人产生勇气和信心yòng yányǔ huò xíngdòng ràng rén chǎnshēng yǒngqì hé xìnxin
Lời nói của anh ấy đã khích lệ tôi.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
cổ vũ; khích lệ; truyền cảm hứng
cổ vũ; khích lệ; truyền cảm hứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.