con sên (không vỏ); con nhớt
Sên trần không có vỏ.
con sên (không vỏ); (khẩu) đứa hay chảy nước mũi
Anh ấy là một người sổ mũi.
con sên (không vỏ); con nhớt
Sên trần không có vỏ.
con sên (không vỏ); (khẩu) đứa hay chảy nước mũi
Anh ấy là một người sổ mũi.
con sên (không vỏ); con nhớt
con sên (không vỏ); con nhớt