- 龶sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))
- 月nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
mặt mày bầm dập; thâm tím mặt mày [thành ngữ]
Anh ấy bị đánh bầm dập mặt mày.
mặt mày bầm tím; (bóng) thất bại thảm hại [thành ngữ]
Anh ấy bị đánh bầm dập.
mặt mũi sưng vù; bị đánh tơi bời [thành ngữ]
mặt mày bầm dập; thâm tím mặt mày [thành ngữ]
Anh ấy bị đánh bầm dập mặt mày.
mặt mày bầm tím; (bóng) thất bại thảm hại [thành ngữ]
Anh ấy bị đánh bầm dập.
mặt mũi sưng vù; bị đánh tơi bời [thành ngữ]
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
mặt mày bầm dập; thâm tím mặt mày [thành ngữ]
mặt mày bầm dập; thâm tím mặt mày [thành ngữ]