- 齊tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
tóc mái; tóc che trán
Cô ấy đã cắt tóc mái bằng.
tóc mái; tóc che trán
Cô ấy đã cắt tóc mái bằng.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
tóc mái; tóc che trán
tóc mái; tóc che trán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.