- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 中trung(giữa, bên trong)
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
áp xe nướu; nhọt nướu răng
Anh ấy bị áp xe nướu.
áp xe nướu; nhọt nướu răng
Anh ấy bị áp xe nướu.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
áp xe nướu; nhọt nướu răng
áp xe nướu; nhọt nướu răng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.