- 龙long(con rồng (tượng hình))
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
rồng bay phượng múa (chỉ chữ thảo phóng khoáng, bay bướm) [thành ngữ]
Chữ của anh ấy viết rất bay bướm.
rồng bay phượng múa (chỉ chữ thảo phóng khoáng, bay bướm) [thành ngữ]
Chữ của anh ấy viết rất bay bướm.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
rồng bay phượng múa (chỉ chữ thảo phóng khoáng, bay bướm) [thành ngữ]
rồng bay phượng múa (chỉ chữ thảo phóng khoáng, bay bướm) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.