đan (đơn vị đo lường cổ, đọc xưa là [shi2])
đan (đơn vị đo lường cổ, đọc xưa là [shi2])
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đan (đơn vị đo lường cổ, đọc xưa là [shi2])(kế thừa)
中古代的一种容量单位,用来测量粮食等物品的多少gǔdài de yī zhǒng rónngliàng dānwèi, yònglái cèliàng liángshi děng wùpǐn de duōshao
khóa âm; khóa chìm (chỉ nhìn thấy lỗ khóa, trái với khóa nổi)(kế thừa)
中谷物的量词,十斗为一石gǔwù de liàngcí, shí dǒu wéi yī shí
Một thạch gạo.
đan (đơn vị đo lường cổ, đọc xưa là [shi2])(kế thừa)
中古代的一种容量单位,用来测量粮食等物品的多少gǔdài de yī zhǒng rónngliàng dānwèi, yònglái cèliàng liángshi děng wùpǐn de duōshao
khóa âm; khóa chìm (chỉ nhìn thấy lỗ khóa, trái với khóa nổi)(kế thừa)
中谷物的量词,十斗为一石gǔwù de liàngcí, shí dǒu wéi yī shí
Một thạch gạo.