- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
chết tươi; tắt thở; về chầu trời [thành ngữ]
Anh ấy đã chết rồi.
chết toi; tắt thở; về chầu diêm vương [thành ngữ]
Anh ấy đã qua đời rồi.
chết tươi; tắt thở; về chầu trời [thành ngữ]
chết tươi; tắt thở; về chầu trời [thành ngữ]
Anh ấy đã chết rồi.
chết toi; tắt thở; về chầu diêm vương [thành ngữ]
Anh ấy đã qua đời rồi.
chết tươi; tắt thở; về chầu trời [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
chết tươi; tắt thở; về chầu trời [thành ngữ]
chết tươi; tắt thở; về chầu trời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.