- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
cả nhà; cả gia đình
中全部家庭成员;同一个家里的所有人quánbù jiātíng chéngyuán;tóng yī ge jiāli de suǒyǒu rén
Gia đình chúng tôi đi du lịch.
người trong cùng một nhà; người một nhà
中住在同一个房子里,有亲属关系的人zhù zài tóng yī ge fángzi lǐ, yǒu qīnshǔ guānxi de rén
Chúng tôi là một gia đình.
cả nhà; cả gia đình
中全部家庭成员;同一个家里的所有人quánbù jiātíng chéngyuán;tóng yī ge jiāli de suǒyǒu rén
Gia đình chúng tôi đi du lịch.
người trong cùng một nhà; người một nhà
中住在同一个房子里,有亲属关系的人zhù zài tóng yī ge fángzi lǐ, yǒu qīnshǔ guānxi de rén
Chúng tôi là một gia đình.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
cả nhà; cả gia đình
cả nhà; cả gia đình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.