- 入nhập(vào, đưa vào)
- 王vương(vua, ngọc quý)
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
cả gia đình; toàn gia
中一个家庭的所有人yī ge jiātǐng de suǒyǒu rén
Cả gia đình chúng tôi đều thích du lịch.
chuỗi cửa hàng tiện lợi FamilyMart
中一个日本便利店品牌,在多个国家开有分店yī ge rìběn biànyìdiàn pǐnpái, zài duō ge guójiā kāiyǒu fēndiàn
Cửa hàng tiện lợi FamilyMart rất tiện lợi.
cả gia đình; toàn gia
中一个家庭的所有人yī ge jiātǐng de suǒyǒu rén
Cả gia đình chúng tôi đều thích du lịch.
chuỗi cửa hàng tiện lợi FamilyMart
中一个日本便利店品牌,在多个国家开有分店yī ge rìběn biànyìdiàn pǐnpái, zài duō ge guójiā kāiyǒu fēndiàn
Cửa hàng tiện lợi FamilyMart rất tiện lợi.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
cả gia đình; toàn gia
cả gia đình; toàn gia
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.