- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
nhất thời; một lúc; tạm thời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhất thời; một lúc; tạm thời
中短时间内;暂时duǎn shíjiān nèi;zànshíji
Anh ấy nhất thời không nhớ ra.
nhất thời; một lúc; tạm thời
中很短的时间;暂时;不长久hěn duǎn de shíjiān;zànshízhì;bù chǎngjiǔ
nhất thời; tạm thời; một lúc; trong chốc lát
中短时间内;暂时duǎn shíjiān nèi;zànshí
nhất thời; tạm thời; một lúc
中短时间内;不长久duǎn shíjiān nèi; búcháng jiǔ
nhất thời; trong chốc lát; một lúc
中某个时刻;短时间内mǒu gè shíkè;duǎn shíjiān nèi
Chúng tôi đều cười cùng một lúc.
nhất thời; một lúc; tạm thời
中短暂的时间;某个时候duǎnzàn de shíjiān; mǒu ge shíhou
Anh ấy nhất thời không nhớ ra.
nhất thời; một lúc; tạm thời
中短时间内;暂时duǎn shíjiān nèi;zànshíji
Anh ấy nhất thời không nhớ ra.
nhất thời; một lúc; tạm thời
中很短的时间;暂时;不长久hěn duǎn de shíjiān;zànshízhì;bù chǎngjiǔ
nhất thời; tạm thời; một lúc; trong chốc lát
中短时间内;暂时duǎn shíjiān nèi;zànshí
nhất thời; tạm thời; một lúc
中短时间内;不长久duǎn shíjiān nèi; búcháng jiǔ
nhất thời; trong chốc lát; một lúc
中某个时刻;短时间内mǒu gè shíkè;duǎn shíjiān nèi
Chúng tôi đều cười cùng một lúc.
nhất thời; một lúc; tạm thời
中短暂的时间;某个时候duǎnzàn de shíjiān; mǒu ge shíhou
Anh ấy nhất thời không nhớ ra.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.