- 臣thần(bề tôi, mắt cúi nhìn)
- 品phẩm(nhiều vật/người)
- 丨côn(đường thẳng xuống)
Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
tạm thời; lâm thời
中不能长久保持,只是短时间的búnéng chángiǔ bǎochí, zhǐshì duǎn shíjiān de
Đây là một kế hoạch tạm thời.
Cứ chào hỏi một câu trước đã, không đến lúc lại vội vội vàng vàng.
tạm thời; lâm thời
在某个时间内短期存在的;不是永久的
tạm thời; lâm thời
中不能长久保持,只是短时间的búnéng chángiǔ bǎochí, zhǐshì duǎn shíjiān de
Đây là một kế hoạch tạm thời.
Cứ chào hỏi một câu trước đã, không đến lúc lại vội vội vàng vàng.
tạm thời; lâm thời
在某个时间内短期存在的;不是永久的
Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
tạm thời; lâm thời
tạm thời; lâm thời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đây là một quyết định tạm thời.
tạm thời; lâm thời
中不长久,只在短时间内的bù chángjiǔ, zhǐ zài duǎn shíjiān nèi de
vào lúc cần thiết; tạm thời; lâm thời
中在需要的时候;不是长期的zài xūyào de shíhou;búshì chángqī de
Anh ấy đã thay đổi kế hoạch vào phút chót.
vào phút chót; lúc cuối cùng
中在最后的时刻;不久前才发生zài zuìhòu de shíkè;bújiǔ qián cái fāshēng
Đây là một quyết định tạm thời.
tạm thời; lâm thời
中不长久,只在短时间内的bù chángjiǔ, zhǐ zài duǎn shíjiān nèi de
vào lúc cần thiết; tạm thời; lâm thời
中在需要的时候;不是长期的zài xūyào de shíhou;búshì chángqī de
Anh ấy đã thay đổi kế hoạch vào phút chót.
vào phút chót; lúc cuối cùng
中在最后的时刻;不久前才发生zài zuìhòu de shíkè;bújiǔ qián cái fāshēng