- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
suốt dọc đường; cả chuyến đi
中从开始到结束的整个过程中cóng kāishǐ dào jiéshù de zhěngge guòchéng zhōng
Chúng tôi hát suốt cả chặng đường.
suốt dọc đường; tất cả chặng đường; cùng đường (đi chung)
中自始至终;从起点到终点的整个过程zìshǐ zhìzhōng; cóng qǐdiǎn dào zhōngdiǎn de zhěngge guòchéng
Chúng tôi vừa đi vừa nói chuyện.
suốt dọc đường; cả chuyến đi
中从开始到结束的整个过程中cóng kāishǐ dào jiéshù de zhěngge guòchéng zhōng
Chúng tôi hát suốt cả chặng đường.
suốt dọc đường; tất cả chặng đường; cùng đường (đi chung)
中自始至终;从起点到终点的整个过程zìshǐ zhìzhōng; cóng qǐdiǎn dào zhōngdiǎn de zhěngge guòchéng
Chúng tôi vừa đi vừa nói chuyện.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
suốt dọc đường; cả chuyến đi
suốt dọc đường; cả chuyến đi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cùng đường; suốt dọc đường; một mạch
中表示从始至终、一个方向不变biǎoshì cóng shǐ zhì zhōng、yī ge fāngxiàng búhuàn
Chúng tôi đi cùng một đường.
cùng đường; suốt dọc đường; trên đường đi
中自始至终、一直;或者同一方向zìshǐ zhìzhōng、yīzhí;huòzhě tóngyī fāngxiàng
Chúng ta đi cùng đường.
một bộ; cùng loại
中同一类别或同一种类的tóng yī lèibié huò tóng yī zhǒnglèi de
Chúng tôi là người cùng loại.
cùng đường; suốt dọc đường; một mạch
中表示从始至终、一个方向不变biǎoshì cóng shǐ zhì zhōng、yī ge fāngxiàng búhuàn
Chúng tôi đi cùng một đường.
cùng đường; suốt dọc đường; trên đường đi
中自始至终、一直;或者同一方向zìshǐ zhìzhōng、yīzhí;huòzhě tóngyī fāngxiàng
Chúng ta đi cùng đường.
một bộ; cùng loại
中同一类别或同一种类的tóng yī lèibié huò tóng yī zhǒnglèi de
Chúng tôi là người cùng loại.