- 氵thủy(nước)
- 几ki(cái bàn nhỏ)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
dọc đường; dọc theo đường đi
Phong cảnh dọc đường rất đẹp.
dọc đường; suốt dọc đường
Chúng tôi nhìn thấy rất nhiều phong cảnh dọc đường.
dọc đường; dọc theo đường đi
Phong cảnh dọc đường rất đẹp.
dọc đường; suốt dọc đường
Chúng tôi nhìn thấy rất nhiều phong cảnh dọc đường.
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
dọc đường; dọc theo đường đi
dọc đường; dọc theo đường đi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.