- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một lần; một lượt
中做一次;从开始到结束的一个完整过程zuò yī cì; cóng kāishǐ dào jiéshù de yī gè wánzhěng guòchéng
Bạn làm ơn nói lại một lần nữa.
một lần (từ đầu đến cuối)
中从开始到结束进行一次cóng kāishǐ dào jiéshù jìnxíng yī cì
Bạn hãy nói lại một lần nữa.
một lần; một lượt
中做一次;从开始到结束的一个完整过程zuò yī cì; cóng kāishǐ dào jiéshù de yī gè wánzhěng guòchéng
Bạn làm ơn nói lại một lần nữa.
một lần (từ đầu đến cuối)
中从开始到结束进行一次cóng kāishǐ dào jiéshù jìnxíng yī cì
Bạn hãy nói lại một lần nữa.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Đi khắp nơi như tấm bảng trải dài trên mọi con đường.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Đi khắp nơi như tấm bảng trải dài trên mọi con đường.
một lần; một lượt
một lần; một lượt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.