- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
nhậm chức; lên chức
Sau khi nhậm chức, anh ấy đã làm rất nhiều việc.
người tiền nhiệm; người giữ chức trước
Anh ấy đã nhậm chức.
nhậm chức; lên chức; (người) tiền nhiệm
nhậm chức; lên chức
Sau khi nhậm chức, anh ấy đã làm rất nhiều việc.
người tiền nhiệm; người giữ chức trước
Anh ấy đã nhậm chức.
nhậm chức; lên chức; (người) tiền nhiệm
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.