Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
lên đài; lên nắm quyền; lên sân khấu
lên đài; lên nắm quyền; lên sân khấu
中获得权力;开始执政huòdé quánlì;kāishǐ zhízhèng
Sau khi lên nắm quyền, anh ấy đã làm rất nhiều việc.
lên sân khấu; lên đài; lên cầm quyền
中演员或表演者进入舞台表演yǎnyuán huò biǎoyǎnzhězhě jìnrù wǔtái biǎoyǎn
Anh ấy chuẩn bị lên sân khấu biểu diễn.
lên đài; lên nắm quyền; lên sân khấu
中获得权力;开始执政huòdé quánlì;kāishǐ zhízhèng
Sau khi lên nắm quyền, anh ấy đã làm rất nhiều việc.
lên sân khấu; lên đài; lên cầm quyền
中演员或表演者进入舞台表演yǎnyuán huò biǎoyǎnzhězhě jìnrù wǔtái biǎoyǎn
Anh ấy chuẩn bị lên sân khấu biểu diễn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.