- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
lần trước; lần trước đó
Chúng ta đã gặp nhau lần trước.
lần trước; lần trước đó
Chúng ta đã gặp nhau lần trước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.