- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
kỳ trước; kỳ trước đó (tuần, tháng hoặc quý trước)
Kỳ trước chúng ta đã thảo luận vấn đề này.
kỳ trước; kỳ trước đó (tuần, tháng hoặc quý trước)
Kỳ trước chúng ta đã thảo luận vấn đề này.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
kỳ trước; kỳ trước đó (tuần, tháng hoặc quý trước)
kỳ trước; kỳ trước đó (tuần, tháng hoặc quý trước)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.