- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
tăng (giá); điều chỉnh tăng
Công ty đã tăng lương.
điều chỉnh tăng lên; nâng lên
Công ty đã điều chỉnh tăng lương.
tăng (giá); điều chỉnh tăng
Công ty đã tăng lương.
điều chỉnh tăng lên; nâng lên
Công ty đã điều chỉnh tăng lương.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
tăng (giá); điều chỉnh tăng
tăng (giá); điều chỉnh tăng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.