- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
chiếu chỉ; thánh dụ (lệnh vua ban xuống)
Hoàng đế đã ban bố chiếu chỉ.
chiếu chỉ; thánh dụ (lệnh vua ban xuống)
Hoàng đế đã ban bố chiếu chỉ.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
chiếu chỉ; thánh dụ (lệnh vua ban xuống)
chiếu chỉ; thánh dụ (lệnh vua ban xuống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.