- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
trông chẳng ra gì; không ra thể thống
Bạn ăn mặc thật không ra thể thống gì.
không ra hồn; không ra dáng; không đàng hoàng
không ra hồn; không ra thể thống; trông chẳng ra gì
Anh ấy làm cho căn phòng trở nên không ra thể thống gì.
trông chẳng ra gì; không ra thể thống
Bạn ăn mặc thật không ra thể thống gì.
không ra hồn; không ra dáng; không đàng hoàng
không ra hồn; không ra thể thống; trông chẳng ra gì
Anh ấy làm cho căn phòng trở nên không ra thể thống gì.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
trông chẳng ra gì; không ra thể thống
trông chẳng ra gì; không ra thể thống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.