- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
không bằng; không kịp; không đạt đến
中没有达到;赶不上méiyǒu dádào;gǎnbushàng
Anh ấy không đạt.
không bằng; kém hơn; không kịp
中不如;比不上búrú;bǐ búshàng
Anh ấy không cao bằng tôi.
không kịp; không bằng; kém hơn
中没有时间做某事;来不及méiyǒu shíjiān zuò mǒushì;láibulái jí
Khi chúng tôi đến thì đã quá muộn rồi.
không bằng; không kịp; không đạt đến
中没有达到;赶不上méiyǒu dádào;gǎnbushàng
Anh ấy không đạt.
không bằng; kém hơn; không kịp
中不如;比不上búrú;bǐ búshàng
Anh ấy không cao bằng tôi.
không kịp; không bằng; kém hơn
中没有时间做某事;来不及méiyǒu shíjiān zuò mǒushì;láibulái jí
Khi chúng tôi đến thì đã quá muộn rồi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.