- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không xác định; bất định; chưa chắc
không xác định; bất định; chưa chắc
không xác định; bất định; chưa chắc
中没有确定的;不确定的méiyǒu quèdìng de;bù quèquè dìng de
Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.
không xác định; bất định
中没有固定的内容、时间或范围;不确定méiyǒu gùdìng de nèiróng、shíjiān huò fànwéi;bù quèdìng
Tương lai là bất định.
(thực vật học) bất định; phụ sinh
中植物不是从主根或茎长出来的根或芽zhíwù búshì cóng zhǔ gēn huò jīng zhǎng chūlái de gēn huò yá
Rễ bất định là một phần của thực vật.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
không xác định; bất định; chưa chắc
中没有确定的;不确定的méiyǒu quèdìng de;bù quèquè dìng de
Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.
không xác định; bất định
中没有固定的内容、时间或范围;不确定méiyǒu gùdìng de nèiróng、shíjiān huò fànwéi;bù quèdìng
Tương lai là bất định.
(thực vật học) bất định; phụ sinh
中植物不是从主根或茎长出来的根或芽zhíwù búshì cóng zhǔ gēn huò jīng zhǎng chūlái de gēn huò yá
Rễ bất định là một phần của thực vật.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.