- 宀miên(mái nhà)
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
xác định; chắc chắn; nhất định
中明确地决定或确认某事míngquè de juéhuà huò quèhuàn mǒushì
Chúng tôi xác định ngày mai đi.
xác định; khẳng định; chắc chắn
中认为某事是真实或正确的;决定或选择rènwéi mǒu shì shì zhēnshí huò zhèngquè de; juédìng huò xuǎnzé
xác định; xác nhận; chắc chắn
xác định; chắc chắn; nhất định
中明确地决定或确认某事míngquè de juéhuà huò quèhuàn mǒushì
Chúng tôi xác định ngày mai đi.
xác định; khẳng định; chắc chắn
中认为某事是真实或正确的;决定或选择rènwéi mǒu shì shì zhēnshí huò zhèngquè de; juédìng huò xuǎnzé
xác định; xác nhận; chắc chắn
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
xác định; chắc chắn; nhất định
xác định; chắc chắn; nhất định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中证明某事是真实的或肯定某事zhèngmíng mǒushì shì zhēnshíde huòzhě kěndìng mǒushì
Hãy xác nhận lựa chọn của bạn.
xác định; chắc chắn; quyết định
中明确地决定或肯定某事míngquè de juédìng huò kěndìng mǒushì
Chúng tôi xác định ngày mai sẽ đi.
xác định; quyết định; chắc chắn
中明确地决定或规定某事;肯定míngquè de juéding huò guīdìng mǒu shì; kěndìng
Chúng tôi đã xác định kế hoạch.
xác định; quyết định; chắc chắn
中肯定;决定;明确不变kěndìng;juédìng;míngquè búbiàn
xác định; làm rõ
中明确地知道或决定某事míngquè de zhīdào huò juéding mǒushì
tất nhiên; tất yếu; chắc chắn
中肯定;没有疑问kěndìng;méiyǒu yíwèn
chắc chắn; có cơ sở vững chắc
中肯定;确信无疑kěndìng; quèxìn wú yí
Tôi chắc chắn anh ấy sẽ đến.
cố định; xác định
中明确地决定或规定某事;不改变míngquè de juédìng huò guīdìng mǒushì;búgǎibiàn
bảo đảm; đảm bảo; cam kết
中使某事一定会发生或实现shǐ mǒu shì yīdìng huì fāshēng huò shíxiàn
Hãy xác nhận câu trả lời của bạn.
thừa nhận; công nhận
中承认或同意某事是真实的chéngrèn huò tóngyì mǒushì shì zhēnshíde
Tôi chắc chắn là tôi biết anh ấy.
OK (nút xác nhận trên hộp thoại máy tính); xác định; chắc chắn
中同意或批准某事tóngyì huò pīzhǔn mǒushì
Xin hãy nhấp vào Xác nhận.
中证明某事是真实的或肯定某事zhèngmíng mǒushì shì zhēnshíde huòzhě kěndìng mǒushì
Hãy xác nhận lựa chọn của bạn.
xác định; chắc chắn; quyết định
中明确地决定或肯定某事míngquè de juédìng huò kěndìng mǒushì
Chúng tôi xác định ngày mai sẽ đi.
xác định; quyết định; chắc chắn
中明确地决定或规定某事;肯定míngquè de juéding huò guīdìng mǒu shì; kěndìng
Chúng tôi đã xác định kế hoạch.
xác định; quyết định; chắc chắn
中肯定;决定;明确不变kěndìng;juédìng;míngquè búbiàn
xác định; làm rõ
中明确地知道或决定某事míngquè de zhīdào huò juéding mǒushì
tất nhiên; tất yếu; chắc chắn
中肯定;没有疑问kěndìng;méiyǒu yíwèn
chắc chắn; có cơ sở vững chắc
中肯定;确信无疑kěndìng; quèxìn wú yí
Tôi chắc chắn anh ấy sẽ đến.
cố định; xác định
中明确地决定或规定某事;不改变míngquè de juédìng huò guīdìng mǒushì;búgǎibiàn
bảo đảm; đảm bảo; cam kết
中使某事一定会发生或实现shǐ mǒu shì yīdìng huì fāshēng huò shíxiàn
Hãy xác nhận câu trả lời của bạn.
thừa nhận; công nhận
中承认或同意某事是真实的chéngrèn huò tóngyì mǒushì shì zhēnshíde
Tôi chắc chắn là tôi biết anh ấy.
OK (nút xác nhận trên hộp thoại máy tính); xác định; chắc chắn
中同意或批准某事tóngyì huò pīzhǔn mǒushì
Xin hãy nhấp vào Xác nhận.