- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
sai; không đúng
Câu trả lời này không đúng.
Chữ bạn viết bị sai rồi, cần sửa lại.
sai; không đúng
Điều bạn nói hơi sai rồi.
Kết quả anh ấy tính ra bị sai, cần phải tính lại.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
sai; không đúng
Câu trả lời này không đúng.
Chữ bạn viết bị sai rồi, cần sửa lại.
sai; không đúng
Điều bạn nói hơi sai rồi.
Kết quả anh ấy tính ra bị sai, cần phải tính lại.
sai; không đúng; không phải vậy
Những gì bạn nói hơi sai.
Thái độ của anh ấy rõ ràng có gì đó không ổn.
không đúng; sai
Trạng thái của anh ấy hôm nay có gì đó không ổn.
sai; không đúng; kỳ lạ
Ý tưởng này không đúng.
Hành động của anh ấy hôm nay có gì đó kỳ lạ, trông như đang có chuyện trong lòng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
sai; không đúng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sai; không đúng; không phải vậy
Những gì bạn nói hơi sai.
Thái độ của anh ấy rõ ràng có gì đó không ổn.
không đúng; sai
Trạng thái của anh ấy hôm nay có gì đó không ổn.
sai; không đúng; kỳ lạ
Ý tưởng này không đúng.
Hành động của anh ấy hôm nay có gì đó kỳ lạ, trông như đang có chuyện trong lòng.