- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
(văn) kẻ bất tài; tôi (cách xưng hô khiêm tốn)
Tôi thật sự là một người bất tài.
kẻ hèn này (khiêm xưng); bất tài
kẻ bất tài (tự xưng khiêm tốn)
Tôi xin được nghe chi tiết.
(văn) kẻ bất tài; tôi (cách xưng hô khiêm tốn)
Tôi thật sự là một người bất tài.
kẻ hèn này (khiêm xưng); bất tài
kẻ bất tài (tự xưng khiêm tốn)
Tôi xin được nghe chi tiết.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.