- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không được tính là; không kể là
中不被看作;不是bú bèi kànzuò; búshì
Cái này không đáng là gì.
không tính; không đáng kể
中不重要;不值得注意bù zhòngyào;bù zhídé zhùyì
Cái này chẳng là gì cả.
không được tính là; không kể là
中不被看作;不是bú bèi kànzuò; búshì
Cái này không đáng là gì.
không tính; không đáng kể
中不重要;不值得注意bù zhòngyào;bù zhídé zhùyì
Cái này chẳng là gì cả.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
không được tính là; không kể là
không được tính là; không kể là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
không tính; không kể
中不属于某一类;不是bù shǔyú mǒu yī lèi;búshì
Cái này không tính là gì.
không tính; không kể
中不是很重要;不值得重视búshì hěn zhòngyào;búzhíde zhòngshì
không tính; không kể
中不属于某一类;不是bù shǔyú mǒu yī lèi;búshì
Cái này không tính là gì.
không tính; không kể
中不是很重要;不值得重视búshì hěn zhòngyào;búzhíde zhòngshì