- 丑sửu(bàn tay co quắp (tượng hình), chi thứ hai)
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
tin đồn xấu; bê bối; scandal
Anh ấy không muốn người khác biết chuyện xấu của mình.
tin đồn xấu; bê bối; scandal
Anh ấy không muốn người khác biết chuyện xấu của mình.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
tin đồn xấu; bê bối; scandal
tin đồn xấu; bê bối; scandal
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.