- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
ngày tận thế; ngày tận cùng thế giới
中世界的末尾、终结的日子shìjiè de mòwěi、zhōngjié de rìzi
Ngày tận thế sắp đến rồi sao?
ngày tận thế; ngày tận cùng thế giới
中世界的末尾、终结的日子shìjiè de mòwěi、zhōngjié de rìzi
Ngày tận thế sắp đến rồi sao?
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
ngày tận thế; ngày tận cùng thế giới
ngày tận thế; ngày tận cùng thế giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.