rừng rậm; rừng nhiệt đới
中茂密的树木和植物集中生长的地方;热带地区的密集森林màomì de shùmù hé zhíwù jízhōng shēngzhǎng de dìfang; règdài dìqū de mìjí sēnlín
Trong rừng có rất nhiều động vật.
Máy bay biến mất vào trong rừng.
rừng rậm; rừng nhiệt đới
密集生长的树木和灌木组成的地方
rừng rậm; rừng nhiệt đới
中茂密的树木和植物集中生长的地方;热带地区的密集森林màomì de shùmù hé zhíwù jízhōng shēngzhǎng de dìfang; règdài dìqū de mìjí sēnlín
Trong rừng có rất nhiều động vật.
Máy bay biến mất vào trong rừng.
rừng rậm; rừng nhiệt đới
密集生长的树木和灌木组成的地方
rừng rậm; rừng nhiệt đới
rừng rậm; rừng nhiệt đới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ở đây có một khu rừng.
bụi cây; khóm cây; tùng (đám, nhóm)
中茂密生长的树木和灌木màomì shēngzhǎng de shùmù hé guànmù
Ở đây có một khu rừng rậm.
tu viện Phật giáo; tăng viện
中佛教寺院,和尚住的地方fójiào sìyuàn, héshang zhù de dìfang
Ngôi chùa này rất cổ kính.
Ở đây có một khu rừng.
bụi cây; khóm cây; tùng (đám, nhóm)
中茂密生长的树木和灌木màomì shēngzhǎng de shùmù hé guànmù
Ở đây có một khu rừng rậm.
tu viện Phật giáo; tăng viện
中佛教寺院,和尚住的地方fójiào sìyuàn, héshang zhù de dìfang
Ngôi chùa này rất cổ kính.