- 雨vũ(mưa (tượng hình))
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
rừng mưa nhiệt đới
Rừng mưa Amazon là rừng mưa lớn nhất thế giới.
rừng mưa nhiệt đới
Rừng mưa Amazon là rừng mưa lớn nhất thế giới.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
rừng mưa nhiệt đới
rừng mưa nhiệt đới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.