Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
nghiêm khắc; nghiêm ngặt
Giáo viên rất nghiêm khắc với học sinh.
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
nghiêm; nghiêm khắc; chặt chẽ
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
nghiêm trọng; nặng nề
Anh ấy là một người rất nghiêm khắc.
chặt chẽ; nghiêm ngặt; kín (đậy kín)
Cái chai này đậy rất chặt.
vẻ mặt lạnh lùng; nghiêm nghị
Anh ấy là một người rất nghiêm khắc.
cha; nghiêm phụ (kính ngữ chỉ cha)
Đây là cha nghiêm khắc của tôi.
họ Yán
nghiêm khắc; nghiêm ngặt
Giáo viên rất nghiêm khắc với học sinh.
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
nghiêm; nghiêm khắc; chặt chẽ
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
nghiêm trọng; nặng nề
Anh ấy là một người rất nghiêm khắc.
chặt chẽ; nghiêm ngặt; kín (đậy kín)
Cái chai này đậy rất chặt.
vẻ mặt lạnh lùng; nghiêm nghị
Anh ấy là một người rất nghiêm khắc.
cha; nghiêm phụ (kính ngữ chỉ cha)
Đây là cha nghiêm khắc của tôi.
họ Yán