- 九cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Trung Quốc cổ đại; cửu châu (chín vùng đất của Trung Quốc thời xưa)
Cửu Châu là tên gọi cổ của Trung Quốc.
chín châu (chín vùng đất của Trung Quốc thời cổ đại); Cửu Châu
Cửu Châu là sự phân chia địa lý của Trung Quốc cổ đại.
Cửu Châu (đảo Kyūshū, một trong bốn đảo lớn của Nhật Bản)
Kyūshū là một hòn đảo của Nhật Bản.
Trung Quốc cổ đại; cửu châu (chín vùng đất của Trung Quốc thời xưa)
Cửu Châu là tên gọi cổ của Trung Quốc.
chín châu (chín vùng đất của Trung Quốc thời cổ đại); Cửu Châu
Cửu Châu là sự phân chia địa lý của Trung Quốc cổ đại.
Cửu Châu (đảo Kyūshū, một trong bốn đảo lớn của Nhật Bản)
Kyūshū là một hòn đảo của Nhật Bản.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.