Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
nông thôn; vùng nông thôn
nông thôn; vùng nông thôn
中城市以外的农村地区chéngshì yǐwài de nóngcūn dìqū
Anh ấy sống ở nông thôn.
vùng nông thôn; miền quê
中住在城市外面的农村地区zhù zài chéngshì wàimiàn de nóngcūn dìqū
vùng ngoại ô; đồng quê; ngoại thành
中城市外面的农村地区chéngshì wàimiàn de nóngcūn dìqū
Tôi thích cuộc sống ở nông thôn.
nông thôn; vùng nông thôn
中城市以外的农村地区chéngshì yǐwài de nóngcūn dìqū
Anh ấy sống ở nông thôn.
vùng nông thôn; miền quê
中住在城市外面的农村地区zhù zài chéngshì wàimiàn de nóngcūn dìqū
vùng ngoại ô; đồng quê; ngoại thành
中城市外面的农村地区chéngshì wàimiàn de nóngcūn dìqū
Tôi thích cuộc sống ở nông thôn.