- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
sự việc trái với mong muốn; sự đời không như ý [thành ngữ]
Kết quả không như mong muốn.
sự việc trái với mong muốn; sự đời không như ý [thành ngữ]
Kết quả không như mong muốn.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
sự việc trái với mong muốn; sự đời không như ý [thành ngữ]
sự việc trái với mong muốn; sự đời không như ý [thành ngữ]