- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
sự nghiệp; công cuộc; nghề nghiệp
中从事的工作或活动;特别是有意义的工作cóngshì de gōngzuò huò huódòng;tèbié shì yǒu yìyì de gōngzuò
Sự nghiệp của anh ấy rất thành công.
sự nghiệp; công cuộc; nghề nghiệp
中一个人或团体长期从事的重要工作yī gè rén huò tuántǐ chángqī cóngshì de zhòngyào gōngzuò
sự nghiệp; công cuộc; nghề nghiệp
sự nghiệp; công cuộc; nghề nghiệp
中从事的工作或活动;特别是有意义的工作cóngshì de gōngzuò huò huódòng;tèbié shì yǒu yìyì de gōngzuò
Sự nghiệp của anh ấy rất thành công.
sự nghiệp; công cuộc; nghề nghiệp
中一个人或团体长期从事的重要工作yī gè rén huò tuántǐ chángqī cóngshì de zhòngyào gōngzuò
sự nghiệp; công cuộc; nghề nghiệp
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
sự nghiệp; công cuộc; nghề nghiệp
sự nghiệp; công cuộc; nghề nghiệp
中人们为了一定目标长期从事的工作或活动rénmen wèile yīdìng mùbiāo chángqī cóngshì de gōngzuò huò huódòng
sự nghiệp; nghề nghiệp; công việc
中一个人长期从事的工作或职业yī gè rén chángqī cóngshì de gōngzuò huò zhíyè
sự nghiệp; nghề nghiệp
中个人或集体从事的主要工作或活动gèrén huò jítǐ cóngshì de zhǔyào gōngzuò huò huódòng
Anh ấy rất yêu sự nghiệp của mình.
sự nghiệp; nghiệp lớn; công cuộc
中人们为了某个目标而从事的重要工作rénmen wèile mǒu ge mùbiāo érshì de zhòngyào gōngzuò
Anh ấy chiến đấu vì sự nghiệp cách mạng.
sự nghiệp; cơ quan/tổ chức công lập
中由政府资助的机构或公共组织yóu zhèngfǔ zīzhù de jīgòu huò gōngkāi zǔzhī
Anh ấy có một sự nghiệp thành công.
danh từ đo lường: 個|个[gè] (dùng để đếm sự nghiệp, công cuộc)
中人生中从事的重要工作或活动rénshēng zhōng cóngshì de zhòngyào gōngzuò huò huódòng
中人们为了一定目标长期从事的工作或活动rénmen wèile yīdìng mùbiāo chángqī cóngshì de gōngzuò huò huódòng
sự nghiệp; nghề nghiệp; công việc
中一个人长期从事的工作或职业yī gè rén chángqī cóngshì de gōngzuò huò zhíyè
sự nghiệp; nghề nghiệp
中个人或集体从事的主要工作或活动gèrén huò jítǐ cóngshì de zhǔyào gōngzuò huò huódòng
Anh ấy rất yêu sự nghiệp của mình.
sự nghiệp; nghiệp lớn; công cuộc
中人们为了某个目标而从事的重要工作rénmen wèile mǒu ge mùbiāo érshì de zhòngyào gōngzuò
Anh ấy chiến đấu vì sự nghiệp cách mạng.
sự nghiệp; cơ quan/tổ chức công lập
中由政府资助的机构或公共组织yóu zhèngfǔ zīzhù de jīgòu huò gōngkāi zǔzhī
Anh ấy có một sự nghiệp thành công.
danh từ đo lường: 個|个[gè] (dùng để đếm sự nghiệp, công cuộc)
中人生中从事的重要工作或活动rénshēng zhōng cóngshì de zhòngyào gōngzuò huò huódòng