- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sự nghiệp; nghề nghiệp
中一个人从事某种工作或活动的整个过程yī ge rénrén cóngshì mǒuzhǒng gōngzuò huò huódòng de zhěngge guòchéng
Anh ấy có một sự nghiệp thành công.
chơi trò ma quỷ; phá quấy; làm trò xấu
中一个人从出生到死亡的整个生活过程yī gè rén cóng chūshēng dào sǐwáng de zhěngge shēnghuó guòchéng
Anh ấy đã cống hiến cả đời mình cho sự nghiệp giáo dục.
sự nghiệp; nghề nghiệp
中一个人从事某种工作或活动的整个过程yī ge rénrén cóngshì mǒuzhǒng gōngzuò huò huódòng de zhěngge guòchéng
Anh ấy có một sự nghiệp thành công.
chơi trò ma quỷ; phá quấy; làm trò xấu
中一个人从出生到死亡的整个生活过程yī gè rén cóng chūshēng dào sǐwáng de zhěngge shēnghuó guòchéng
Anh ấy đã cống hiến cả đời mình cho sự nghiệp giáo dục.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sự nghiệp; nghề nghiệp
sự nghiệp; nghề nghiệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lệnh khám xét
中人一生中从事某种活动的时期rén yī shēng zhōng cóngshì mǒu zhǒng huódòng de shíqī
Anh ấy có một sự nghiệp thành công.
lệnh khám xét
中人一生中从事某种活动的时期rén yī shēng zhōng cóngshì mǒu zhǒng huódòng de shíqī
Anh ấy có một sự nghiệp thành công.