- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
nghề nghiệp; nghề; chức nghiệp
中人为了生活而长期从事的工作rén wèile shēnghuó ér chángqī cóngshì de gōngzuò
Nghề nghiệp của bạn là gì?
nghề nghiệp; chuyên nghiệp; nghề
中某人为了生活而长期从事的工作mǒu rén wèile shēnghuó érjiǔ cháng qī cóngshì de gōngzuò
nghề nghiệp; nghề; chức nghiệp
中人为了生活而长期从事的工作rén wèile shēnghuó ér chángqī cóngshì de gōngzuò
Nghề nghiệp của bạn là gì?
nghề nghiệp; chuyên nghiệp; nghề
中某人为了生活而长期从事的工作mǒu rén wèile shēnghuó érjiǔ cháng qī cóngshì de gōngzuò
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
nghề nghiệp; nghề; chức nghiệp
nghề nghiệp; nghề; chức nghiệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.