- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
sự thật; thực tế
中真实存在的情况或内容zhēnshí cúnzài de qíngkuàng huò nèiróng
Đây là một sự thật.
Sự thật chứng minh rằng những gì chúng tôi lo lắng là dư thừa.
Anh ấy không đi, nói cách khác, chẳng có gì chứng minh anh ấy đã đi cả.
sự thật; thực tế
中真实存在的情况或内容zhēnshí cúnzài de qíngkuàng huò nèiróng
Đây là một sự thật.
Sự thật chứng minh rằng những gì chúng tôi lo lắng là dư thừa.
Anh ấy không đi, nói cách khác, chẳng có gì chứng minh anh ấy đã đi cả.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
sự thật; thực tế
sự thật; thực tế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
danh từ đếm dùng 個|个[ge4]; sự thật; thực tế
中真实发生的情况或情况zhēnshí fāshēng de qíngkuàng huò qíngkuàng
Sự thật là như vậy.
danh từ đếm dùng 個|个[ge4]; sự thật; thực tế
中真实发生的情况或情况zhēnshí fāshēng de qíngkuàng huò qíngkuàng
Sự thật là như vậy.