- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
thực tình; tình hình thực tế; sự thật
中事情的真实情况shìqing de zhēnshí qíngkuàng
Xin hãy nói cho tôi sự thật.
thực tình; tình hình thực tế; sự thật
中事情的真实情况shìqing de zhēnshí qíngkuàng
Xin hãy nói cho tôi sự thật.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
thực tình; tình hình thực tế; sự thật
thực tình; tình hình thực tế; sự thật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.