- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
tình hình; diễn biến tình thế
中某件事发展的状况或过程mǒu jiàn shì fāzhǎn de zhuàngkuàng huò guòchéng
Tình hình đang chuyển biến tốt.
tình hình sự việc; diễn biến tình thế
中事情的发展和变化shìqing de fāzhǎn hé biànhuà
Tình hình đang phát triển.
tình hình; diễn biến tình thế
中某件事发展的状况或过程mǒu jiàn shì fāzhǎn de zhuàngkuàng huò guòchéng
Tình hình đang chuyển biến tốt.
tình hình sự việc; diễn biến tình thế
中事情的发展和变化shìqing de fāzhǎn hé biànhuà
Tình hình đang phát triển.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
tình hình; diễn biến tình thế
tình hình; diễn biến tình thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.