- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
tình hình; diễn biến tình thế
中事情发展的状况和趋势shìqing fāzhǎn de zhuàngkuàng hé qūshì
Tình hình hiện tại rất tốt.
tình hình; hình thế; thế cuộc
中某个时期的状况和发展趋势mǒu ge shíqī de zhuàngkuàng hé fāzhǎn qūshì
hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh
tình hình; diễn biến tình thế
中事情发展的状况和趋势shìqing fāzhǎn de zhuàngkuàng hé qūshì
Tình hình hiện tại rất tốt.
tình hình; hình thế; thế cuộc
中某个时期的状况和发展趋势mǒu ge shíqī de zhuàngkuàng hé fāzhǎn qūshì
hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
tình hình; diễn biến tình thế
tình hình; diễn biến tình thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
địa thế; địa hình
中地理位置和自然环境的特点dìlǐ wèizhì hé zìránhuànjìng de tèdiǎn
Tình hình ở đây rất phức tạp.
địa thế; địa hình
中地理位置和自然环境的特点dìlǐ wèizhì hé zìránhuànjìng de tèdiǎn
Tình hình ở đây rất phức tạp.