- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
ngũ kim; đồ kim khí; phụ kiện kim loại (ốc vít, bu lông…)
Cửa hàng này bán đủ loại ngũ kim.
ngũ kim (vàng, bạc, đồng, sắt, thiếc); kim loại; đồ kim khí
Trong cửa hàng ngũ kim có rất nhiều dụng cụ.
ngũ kim; đồ kim khí; phụ kiện kim loại (ốc vít, bu lông…)
Cửa hàng này bán đủ loại ngũ kim.
ngũ kim (vàng, bạc, đồng, sắt, thiếc); kim loại; đồ kim khí
Trong cửa hàng ngũ kim có rất nhiều dụng cụ.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
ngũ kim; đồ kim khí; phụ kiện kim loại (ốc vít, bu lông…)
ngũ kim; đồ kim khí; phụ kiện kim loại (ốc vít, bu lông…)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.