- 雨vũ(mưa)
- 而nhi(mà, còn)
Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
cấp thiết cần; cần gấp
Chúng tôi rất cần sự giúp đỡ của bạn.
cần gấp; cấp thiết cần
cấp thiết cần; cần gấp
Chúng tôi rất cần sự giúp đỡ của bạn.
cần gấp; cấp thiết cần
Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
cấp thiết cần; cần gấp
cấp thiết cần; cần gấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.