- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
đình đài lâu các; các công trình kiến trúc truyền thống trong vườn Trung Hoa
Đình đài lầu các là một phần quan trọng của vườn Trung Quốc.
đình đài lâu các; các công trình kiến trúc truyền thống trong vườn Trung Hoa
Đình đài lầu các là một phần quan trọng của vườn Trung Quốc.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
đình đài lâu các; các công trình kiến trúc truyền thống trong vườn Trung Hoa
đình đài lâu các; các công trình kiến trúc truyền thống trong vườn Trung Hoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.